Tham khảo giá nhà đất, căn hộ tại quận 9, TPHCM - Tháng 09/2020 Trang tham khảo giá bất động sản, nhà đất, căn hộ tại huyện 9, TPHCM. thông tin số lượng tin đăng bất động BẢNG GIÁ ĐẤT Ở huyện 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban dân chúng thành phố)
tổ chức tính: một.000 đồng/m2
STT
TÊN đường
ĐOẠN con đường
GIÁ
từ
tới
một
2
3
4
5
một
BÙI QUỐC KHÁI
NGUYỄN VẲN TẲNG
CUỐI tuyến phố
1.800
hai
BƯNG ÔNG THOÀN
TRỌN đường
hai.400
3
CẦU ĐÌNH
GIAO con đường
LONG PHƯỚC
SÔNG ĐỒNG NAI
một.500
4
CẦU XÂY 1
ĐẦU TUYẾN (HOÀNG HỮU NAM)
CUỐI TUYẾN NAM CAO
2.800
5
CẦU XÂY 2
ĐẦU TUYẾN NAM CAO
CUỐI TUYẾN (CẦU XÂY 1)
2.800
6
DÂN CHỦ, phố HIỆP PHÚ
hai BÀ TRƯNG
con đường VÀO NHÀ MÁY BỘT GIẶT VISO
4.800
7
DƯƠNG ĐÌNH HỘI
ĐỖ XUÂN HỢP
NGÃ 3 BƯNG ÔNG THOÀN
3.400
8
ĐẠI LỘ 2, phố PHƯỚC BÌNH
TRỌN các con phố
6.000
9
ĐẠI LỘ 3, phố PHƯỚC BÌNH
TRỌN tuyến phố
5.400
10
ĐÌNH PHONG PHÚ
TRỌN đường
3.600
11
ĐỖ XUÂN HỢP
NGÃ 4 BÌNH THÁI
CẦU NẲM LÝ
7.000
CẦU NẲM LÝ
NGUYỄN DUY TRINH
5.400
12
trục đường 100, KHU xã 6, phố TÂN PHÚ
CẦU XÂY 1
con đường 671
hai.400
13
trục đường 100, KHU xã một,
phường TÂN PHÚ
QUỐC LỘ 1A
CỔNG 1 SUỐI TIÊN
3.600
CỔNG một SUỐI TIÊN
NAM CAO
2.400
14
các con phố 109, xã PHƯỚC LONG B
TRỌN tuyến đường
3.000
15
các con phố 11
NGUYỄN VẲN TẲNG
HÀNG TRE
hai.100
16
các con phố 11, phường TẲNG NHƠN PHÚ B
TRƯƠNG VẲN HẢI
tuyến đường 8
2.400
17
con đường 12, phố TẲNG NHƠN PHÚ B
quang TRUNG
trục đường 11
2.400
18
con đường 1-20, phố PHƯỚC BÌNH
TRỌN tuyến phố
3.600
19
tuyến đường 120, phố TÂN PHÚ
TRỌN tuyến đường
2.700
20
tuyến đường 138, phố TÂN PHÚ
TRỌN tuyến phố
2.700
21
các con phố 144, phố TÂN PHÚ
XA LỘ HÀ NỘI
đường 138
3.000
22
tuyến đường 147,
xã PHƯỚC LONG B
TRỌN đường
3.000
23
tuyến phố 15
NGUYỄN VẲN TẲNG
CUỐI tuyến phố
1.800
24
đường 16,
xã LONG BÌNH
XA LỘ HÀ NỘI
CUỐI tuyến đường
3.000
25
trục đường 160, phố TẲNG NHƠN PHÚ A
LÃ XUÂN OAI
CUỐI tuyến phố
hai.400
26
các con phố 179,
phố TÂN PHÚ
HOÀNG HỮU NAM
TÁI ĐỊNH CƯ CẦU XÂY
hai.800
27
các con phố 185, xã PHƯỚC LONG B
TRỌN con đường
3.000
28
các con phố 18A, thị trấn PHƯỚC BÌNH
tuyến phố SỐ 6A
trục đường SỐ 9
3.600
29
các con phố 18B, thị trấn PHƯỚC BÌNH
ĐẠI LỘ 2
trục đường SỐ 6D
3.600
30
tuyến đường 197, thị trấn TÂN PHÚ
HOÀNG HỮU NAM
TRỌN tuyến phố
2.700
31
con đường 21, phố PHƯỚC BÌNH
TRỌN trục đường
3.600
32
các con phố 215, phố TÂN PHÚ
HOÀNG HỮU NAM
TRỌN con đường
hai.400
33
con đường 22, thị trấn PHƯỚC LONG B
TRỌN tuyến phố
3.300
34
tuyến phố 22-25,
phường PHƯỚC BÌNH
TRỌN con đường
3.600
35
con đường 23
NGUYỄN XIỂN
CUỐI tuyến phố
một.500
36
trục đường 24
NGUYỄN XIỂN
CUỐI tuyến đường
một.800
37
tuyến đường 245, thị trấn TÂN PHÚ
HOÀNG HỮU NAM
TRỌN tuyến đường
2.400
38
con đường 29
NGUYỄN XIỂN
CUỐI trục đường
1.500
39
các con phố 297,
phường PHƯỚC LONG B
TRỌN các con phố
3.000
40
tuyến phố 339,
phố PHƯỚC LONG B
TRỌN các con phố
3.000
41
tuyến đường 359,
xã PHƯỚC LONG B
ĐỖ XUÂN HỢP
DƯƠNG ĐÌNH HỘI
3.000
42
trục đường 400,
thị trấn TÂN PHÚ
QUỖC LỘ 1A
HOÀNG HỮU NAM
3.600
43
tuyến đường 442, phường TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT
LÃ XUÂN OAI
2.400
44
con đường 475,
thị trấn PHƯỚC LONG B
TRỌN tuyến phố
3.600
45
con đường trần THỊ ĐIỆU, phường PHƯỚC LONG B
ĐỖ XUÂN HỢP
NGÃ 4 đường 79
3.000
NGÃ 4 đường 79
TẲNG NHƠN PHÚ
3.800
46
con đường 671,
xã TÂN PHÚ
LÊ VẲN VIỆT
con đường 100
3.000
47
tuyến phố 6A,
thị trấn PHƯỚC BÌNH
tuyến đường SỐ 18
con đường 18B
3.600
48
con đường 6B,
xã PHƯỚC BÌNH
tuyến đường 18A
đường 18B
3.600
49
tuyến đường 6C,
phường PHƯỚC BÌNH
các con phố 18A
đường 18B
3.600
50
tuyến phố 6D,
phường PHƯỚC BÌNH
trục đường 18A
các con phố SỐ 21
3.600
5]
trục đường 79,
phường PHƯỚC LONG B
TRỌN đường
3.000
52
đường NGUYỄN THỊ TƯ
TRỌN tuyến đường
hai.100
53
tuyến đường LÀNG TẲNG PHÚ
TRỌN tuyến phố
3.800
54
tuyến đường LIÊN xã PHÚ HỮU
TRỌN con đường
hai.400
55
HỒ THỊ TƯ
LÊ VẲN VIỆT
NGÔ QUYỀN
5.400
56
các con phố SỐ 1,
phố LONG THẠNH MỸ
HOÀNG HỮU NAM
CUỐI trục đường
hai.100
57
tuyến đường SỐ 11,
phường LONG BÌNH
TRỌN đường
hai.400
58
trục đường SỐ 12,
phường LONG BÌNH
LONG SƠN
CUỐI tuyến đường
hai.100
59
con đường SỐ 12,
phường LONG THẠNH MỸ
NGUYỄN VẲN TẲNG
CUỐI đường
hai.100
60
tuyến đường SỐ 12,
xã TRƯỜNG THẠNH
TAM ĐA
SÔNG TẮC
hai.100
61
trục đường SỐ 13,
phường LONG BÌNH
XA LỘ HÀ NỘI
trục đường SỐ 11
hai.100
62
trục đường SỐ 13,
xã LONG THẠNH MỸ
NGUYỄN VẲN TẲNG
CUỐI đường
1.800
63
tuyến đường SỐ 14,
xã LONG BÌNH
HOÀNG HỮU NAM
CUỐI tuyến phố
một.800
64
con đường SỐ 15,
thị trấn LONG BÌNH
XA LỘ HÀ NỘI
CUỐI tuyến đường
hai.400
65
trục đường SỐ 154, TÂN PHÚ
TRỌN tuyến phố
3.000
66
đường SỐ 16,
phường LONG THẠNH MỸ
NGUYỄN VẲN TẲNG
CUỐI con đường
hai.400
67
các con phố SỐ hai,
thị trấn LONG THẠNH MỸ
HOÀNG HỮU NAM
CUỐI các con phố
hai.400
68
tuyến đường SỐ hai, xã TẲNG NHƠN PHÚ B
TRỌN đường
2.400
69
con đường SỐ 20,
phường LONG THẠNH MỸ
HOÀNG HỮU NAM
CUỐI con đường
hai.400
70
con đường SỐ 207,
phố HIỆP PHÚ
LÊ VẲN VIỆT
CUỐI tuyến phố
3.900
71
con đường SỐ 236, xã TẲNG NHƠN PHÚ A
NGÃ 3
TRƯƠNG VẲN THÀNH
ĐÌNH TẲNG PHÚ
hai.400
72
các con phố SỐ 265,
thị trấn HIỆP PHÚ
LÊ VẲN VIỆT
MAN THIỆN
3.600
73
tuyến đường SỐ 275,
xã HIỆP PHÚ
LÊ VẲN VIỆT
tuyến đường SỐ 265
3.600
74
trục đường SỐ 311,
thị trấn HIỆP PHÚ
LÊ VẲN VIỆT
đường SỐ 265
3.600
75
các con phố SỐ 379, thị trấn TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT (ĐOẠN II)
CUỐI tuyến đường
3.900
76
đường SỐ 385, phường TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT (ĐOẠN 11)
CUỐI đường
3.900
77
tuyến phố SỐ 5,
phố LONG THẠNH MỸ
HOÀNG HỮU NAM
CUỐI tuyến đường
1.800
78
các con phố SỐ 5, phường TẲNG NHƠN PHÚ B
TRỌN đường
hai.400
79
trục đường SỐ 6,
phố LONG BÌNH
NGUYỄN XIỂN
SÔNG ĐỒNG NAI
1.500
80
trục đường SỐ 6,
xã TRƯỜNG THẠNH
LÒ LU
NHÀ SỐ 22, tuyến đường SỐ 6 (Thửa 11,12 tờ bản đồ số 7)
hai.400
81
các con phố SỐ 8,
phố TRƯỜNG THẠNH
LÒ LU
Dự án
ĐÔNG TẲNG LONG
một.800
82
con đường SỐ 6, phố TẲNG NHƠN PHÚ B
TRỌN các con phố
hai.400
83
các con phố SỐ 68,
phường HIỆP PHÚ
LÊ VẲN VIỆT
NGÔ QUYỀN
4.800
84
tuyến đường SỐ 7,
phố TRƯỜNG THẠNH
LÒ LU
CUỐI đường
2.400
85
con đường SỐ 8
NGUYỄN VẲN TẲNG
HÀNG TRE
một.500
86
tuyến phố SỐ 8, xã TẲNG NHƠN PHÚ B
TRỌN trục đường
2.400
87
đường SỐ 85,
phường HIỆP PHÚ
LÊ VẲN VIỆT
TÂN LẬP một
3.600
88
tuyến đường SỐ 904,
xã HIỆP PHÚ
QUỐC LỘ 22
TÂN HOÀ II
3.600
89
tuyến phố TỔ 1
KHU phố LONG HÒA
NGUYỄN XIỂN
CUỐI trục đường
1.800
90
GÒ CÁT
TRỌN các con phố
2.400
91
GÒ NỔI
TRỌN các con phố
hai.100
92
2 BÀ TRƯNG
TRỌN trục đường
4.500
93
HÀNG TRE
LÊ VẲN VIỆT
CUỐI tuyến đường
hai.100
94
HỒ BÁ PHẤN
TRỌN các con phố
3.600
95
HOÀNG HỮU NAM
TRỌN các con phố
3.600
96
HỒNG SẾN
ĐẦU TUYẾN (BÙI QUỐC KHÁI)
CUỐI các con phố (ĐƯỜNG 24)
1.500
97
HUỲNH THÚC KHÁNG
NGÔ QUYỀN
KHỔNG TỬ
4.500
98
ÍCH THẠNH
TRỌN trục đường
hai.400
99
KHỔNG TỬ
2 BÀ TRƯNG
NGÔ QUYỀN
4.500
100
LÃ XUÂN OAI
NGÃ 3 LÊ VẲN VIỆT (LÃ XUÂN OAI)
CẦU TẲNG LONG
6.000
CẦU TẲNG LONG
NGÃ BA LONG TRƯỜNG
4.500
101
LÊ LỢI
TRỌN con đường
6.000
102
LÊ VẲN VIỆT
NGÃ 4 THỦ ĐỨC
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
13.500
NGÃ 3 LÃ XUÂN OAI
CẦU BẾN NỌC
9.000
CẦU BẾN NỌC
NGÃ 3 MỸ THÀNH
5.400
103
LÒ LU
TRỌN đường
3.800
104
LONG PHƯỚC
TRỌN con đường
1.500
105
LONG SƠN
TRỌN tuyến phố
hai.100
106
LONG THUẬN
TRỌN trục đường
1.800
107
MẠC HIỂN TÍCH
TRỌN tuyến phố
hai.400
108
MAN THIỆN
TRỌN đường
4.800
109
NAM CAO
TRỌN tuyến đường
3.600
110
NAM HOÀ
TRỌN tuyến phố
3.800
111
NGÔ QUYỀN
TRỌN con đường
5.400
112
NGUYỄN CÔNG TRỨ
2 BÀ TRƯNG
trần HƯNG ĐẠO
4.400
113
NGUYỄN DUY TRINH
TRỌN con đường
4.200
114
NGUYỄN THÁI HỌC
hai BÀ TRƯNG
è cổ QUỐC TOẢN
4.200
115
NGUYỄN VẲN TẲNG
TRỌN tuyến phố
3.600
116
NGUYỄN VẲN THẠNH
TRỌN các con phố
hai.100
117
NGUYỄN XIỂN
TRỌN đường
2.700
118
PHAN CHU TRINH
TRỌN con đường
5.100
119
PHAN ĐẠT ĐỨC
TRỌN các con phố
1.800
120
PHAN ĐÌNH PHÙNG
KHỔNG TỬ
LÊ LỢI
4.200
121
PHƯỚC THIỆN
TRỌN trục đường
hai.600
122
quang TRUNG
TRỌN đường
6.000
123
quang quẻ TRUNG (NỐI DÀI)
các con phố 12
CUỐI TUYẾN
4.400
124
TAM ĐA
NGUYỄN DUY TRINH
CẦU 2 TÝ
hai.600
CẦU 2 TÝ
RẠCH MƯƠNG
hai.400
RẠCH MƯƠNG
SỐNG TẮC (ĐOẠN THEO HƯỚNG TUYẾN MỚI)
1.500
125
TÂN HOÀ II
TRƯƠNG VẲN THÀNH
MAN THIỆN
4.200
126
TÂN LẬP I,
thị trấn HIỆP PHÚ
LÊ VẲN VIỆT
QUỐC LỘ 50
4.500
127
TÂN LẬP II
TRỌN con đường
4.500
128
TẲNG NHƠN PHÚ
TRỌN tuyến phố
3.600
129
TÂY HOÀ
TRỌN tuyến phố
6.000
130
è HƯNG ĐẠO
TRỌN tuyến phố
6.000
131
trằn QUỐC TOẢN
KHỔNG TỬ
LÊ LỢI
4.200
132
trần TRỌNG KHIÊM
TRỌN các con phố
3.000
133
TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN tuyến đường
5.200
134
TRƯƠNG hanh hao
TRỌN tuyến phố
1.500
135
TRƯỜNG LƯU
TRỌN trục đường
2.400
136
TRƯƠNG VẲN HẢI
TRỌN tuyến đường
hai.400
137
TRƯƠNG VẲN THÀNH
TRỌN đường
4.400
138
TÚ XƯƠNG
PHAN CHU TRINH
CUỐI tuyến đường
4.400
139
VÕ VẲN HÁT
TRỌN tuyến phố
hai.700
140
XA LỘ HÀ NỘI
CẦU RẠCH loại
NGÃ 4 THỦ ĐỨC
5.700
NGÃ 4 THỦ ĐỨC
nghĩa trang LIỆT SĨ
4.500
141
VÕ CHÍ CÔNG
CẦU BÀ CỦA
CẦU PHÚ HỮU
4.200
142
đường SỐ một,
xã TRƯỜNG THẠNH
TRỌN tuyến phố
2.400
143
tuyến đường SỐ 3,
phố TRƯỜNG THẠNH
LÒ LU
NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06)
2.400
144
các con phố SỐ 5,
xã TRƯỜNG THẠNH
LÒ LU
NHÀ SỐ 48 (THỬA 04, TỜ 07)
2.400
145
trục đường SỐ 1,
thị trấn LONG PHƯỚC
TRỌN tuyến phố
1.500
146
trục đường SỐ 2,
thị trấn LONG PHƯỚC
TRỌN trục đường
1.500
147
trục đường SỐ 3,
phố LONG PHƯỚC
TRỌN con đường
một.500
148
đường SỐ 4,
phường LONG PHƯỚC
TRỌN đường
một.500
149
con đường SỐ 5,
phố LONG PHƯỚC
TRỌN các con phố
một.500
150
con đường SỐ 6,
xã LONG PHƯỚC
TRỌN tuyến phố
1.500
151
đường SỐ 7,
thị trấn LONG PHƯỚC
TRỌN các con phố
1.500
152
tuyến phố SỐ 8,
thị trấn LONG PHƯỚC
TRỌN con đường
1.500
153
con đường SỐ 9,
thị trấn LONG PHƯỚC
TRỌN đường
1.500
154
trục đường SỐ 10,
phố LONG PHƯỚC
TRỌN tuyến đường
một.500
155
tuyến phố SỐ 11,
xã LONG PHƯỚC
TRỌN con đường
1.500
156
tuyến phố SỐ 12,
phố LONG PHƯỚC
TRỌN con đường
1.500
157
trục đường SỐ 295,
phường TÂN PHÚ
HOÀNG HỮU NAM
tuyến phố SỐ 154
hai.700
158
con đường SỐ 319,
phố TÂN PHÚ
TRỌN tuyến đường
hai.700
159
trục đường D2, phố TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT
thị trấn HIỆP PHÚ
3.900
160
tuyến phố 106, thị trấn TẲNG NHƠN PHÚ A
MAN THIỆN
tuyến đường 379
hai.400
161
trục đường 429, phường TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT
các con phố 385
3.900
162
tuyến đường 441, phố TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT
CUỐI tuyến phố
hai.400
163
con đường 447, phường TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT
CUỐI trục đường
hai.400
164
các con phố 448, phường TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT
CUỐI trục đường
2.400
165
con đường 449, thị trấn TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT
CUỐI các con phố
3.900
166
trục đường 455, thị trấn TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT
CUỐI tuyến đường
hai.400
167
tuyến đường 591, xã TẲNG NHƠN PHÚ A
LÊ VẲN VIỆT
CUỐI trục đường
hai.400
168
đường 102, phố TẲNG NHƠN PHÚ A
LÃ XUÂN OAI
CUỐI các con phố
hai.400
169
trục đường 182, thị trấn TẲNG NHƠN PHÚ A
LÃ XUÂN OAI
CUỐI tuyến đường
2.400
170
các con phố 494,
thị trấn TẲNG NHƠN PHÚ A
NGÃ 3 LÊ VẲN VIỆT (LÃ XUÂN OAI)
HẺM SỐ 32
3.900
HẺM SỐ 32
NGÃ 3 con đường LÀNG TẲNG PHÚ
2.400
171
tuyến đường 8, thị trấn TẲNG NHƠN PHÚ A - phố TẲNG NHƠN PHÚ B
NGÃ 3 LÊ VẲN VIỆT (LÃ XUÂN OAI)
CUỐI tuyến phố
hai.400
172
con đường 1, phố TẲNG NHƠN PHÚ B
LÊ VẲN VIỆT
con đường 2
hai.000
173
đường 3, xã TẲNG NHƠN PHÚ B
TRỌN các con phố
2.000
174
đường 4, phường TẲNG NHƠN PHÚ B
TRUONG VẲN HẢI
các con phố 5
hai.400
175
các con phố 7, xã TẲNG NHƠN PHÚ B
TRỌN các con phố
hai.400
176
tuyến đường 9, xã TẲNG NHƠN PHÚ B
các con phố 8
trục đường 10
hai.400
177
các con phố 10, xã TẲNG NHƠN PHÚ B
con đường 8
con đường 6
hai.400
178
tuyến đường SỐ 96,
thị trấn HIỆP PHÚ
TRƯƠNG VẲN THÀNH
TÂN HÒA 2
3.600
179
con đường SỐ 147,
phường HIỆP PHÚ
TÂN LẬP hai
XA LỘ HÀ NỘI
3.600
180
TỰ DO,
thị trấn HIỆP PHÚ
DÂN CHỦ
CUỐI đường
5.200
181
tuyến phố D1,
phố HIỆP PHÚ
TRỌN tuyến phố
4.200
182
đường SỐ 77,
thị trấn HIỆP PHÚ
TRỌN trục đường
4.500
ỦY BAN quần chúng tỉnh thành
diaocthinhvuong.vn Bảng giá đất huyện 9 mới nhất (giai đoạn 2020 - 2024) Tác giả 2-3 minutes Bảng giá đất thị xã 9 mới nhất (giai đoạn 2020 - 2024)
Bảng giá đất quận 9 mà chúng tôi đưa ra bữa nay được trích trong Bảng giá đất trên khu vực đô thị Hồ Chí Minh quá trình 2020 – 2024 vừa được UBND thị thành công bố (QĐ số 02/2020/QĐ-UBND) vào ngày 16/01/2020 và mang hiệu lực thi hành từ khi ngày 26/01/2020.
Dựa vào Bảng giá đất thị xã 9 bên dưới thì mang thể nhìn thấy khu vực Cầu Đình, tuyến phố 23, tuyến phố 29, đường số 6 (Phường Long Bình), trục đường số 8, Hồng Sến, Long Phước, Tam Đa, Trương hanh, các con phố số 1 –> 12 (Phường Long Phước) sở hữu giá tốt nhất, rơi vào khoảng 1.500.000 VNĐ/m2. khi mà đấy khu vực Lê Văn Việt đoạn trong khoảng ngã 4 Thủ Đức đến ngã 3 Lã Xuân Oai sở hữu giá cao nhất, rơi vào khoảng 13.500.000 VNĐ/m2.
mua bán nhà đất quận 9 ý: Đây chỉ là bảng giá đất mà Nhà nước ban hành, chứ không phải là bảng giá đất của thị trường bất động sản, nếu như bạn muốn định giá nhà đất chính xác thì mang thể tham khảo bài viết sau:
✅ cách thẩm định giá nhà đất an toàn và chuẩn xác nhất
hoặc Đánh giá về những Dự án thị xã 9 mà chúng tôi đang phân phối để biết giá thành bất động sản thực tại của khu vực huyện 9 TẠI ĐÂY.
tuy nhiên, Bảng giá đất thị xã 9 này chỉ nhắc đến dòng đất ở (hay còn gọi là đất thổ cư) để biết cách thức tính giá những dòng đất khác Anh chị em sở hữu thể tham khảo bài viết sau:
✅ Bảng giá đất trên địa bàn TP HCM quá trình 2020 – 2024
>> tải BẢNG GIÁ ĐẤT thị xã 9 <<
Bạn mang thể tham khảo bảng giá đất của những khu vực khác trên khu vực TP HCM
Bảng giá đất quận 1 Bảng giá đất thị xã 2 Bảng giá đất quận 3 Bảng giá đất thị xã 4 Bảng giá đất thị xã 5 Bảng giá đất huyện 6 Bảng giá đất quận 7 Bảng giá đất huyện 8 Bảng giá đất huyện 10 Bảng giá đất thị xã 11 Bảng giá đất thị xã 12 Bảng giá đất quận Bình Tân Bảng giá đất thị xã Bình Thạnh Bảng giá đất thị xã Phú Nhuận Bảng giá đất thị xã Gò Vấp Bảng giá đất thị xã Tân Phú Bảng giá đất huyện Tân Bình Bảng giá đất thị xã Thủ Đức Bảng giá đất thị xã Bình Chánh Bảng giá đất thị xã Cần Giờ Bảng giá đất thị xã Củ Chi Bảng giá đất quận Hóc Môn Bảng giá đất thị xã Nhà Bè
[kkratings]
Địa Ốc cường thịnh Vượng Địa Ốc phồn thịnh Vượng
Địa Ốc phồn thịnh Vượng hướng tới chỉ tiêu lợi nhuận hấp dẫn và vững bền, cùng lúc đem đến thật nhiều giá trị vật chất, ý thức cho quý người mua. |